Cao su chống va đập cửa

Chữ 緩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緩, chiết tự chữ HOÁN, HOÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緩:

緩 hoãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緩

Chiết tự chữ hoán, hoãn bao gồm chữ 絲 爰 hoặc 糹 爰 hoặc 糸 爰 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緩 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 爰
  • ti, ty, tơ, tưa
  • viên, vén, vươn
  • 2. 緩 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 爰
  • miên, mịch
  • viên, vén, vươn
  • 3. 緩 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 爰
  • mịch
  • viên, vén, vươn
  • hoãn [hoãn]

    U+7DE9, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: huan3, geng4;
    Việt bính: wun4 wun6
    1. [停緩] đình hoãn 2. [和緩] hòa hoãn 3. [蹇緩] kiển hoãn;

    hoãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 緩

    (Tính) Thong thả, khoan, chậm.
    ◎Như: hoãn bộ
    bước thong thả.

    (Tính)
    Rộng, rộng rãi.
    ◎Như: khoan hoãn rộng rãi.
    ◇Cổ thi : Y đái nhật dĩ hoãn (Hành hành trùng hành hành ) Áo quần ngày càng rộng ra.

    (Động)
    Nới rộng, chậm trễ, kéo dài thời gian.
    ◎Như: hoãn kì dời kì hạn (cho thời hạn lâu hơn), hoãn binh chi kế kế hoãn binh.
    ◇Mạnh Tử : Dân sự bất khả hoãn dã (Đằng Văn Công thượng ) Việc dân không thể chậm trễ.

    (Động)
    Hồi lại, tỉnh lại, tươi lại.

    (Danh)
    Họ Hoãn.

    hoãn, như "hoà hoãn, hoãn binh" (vhn)
    hoán (gdhn)

    Chữ gần giống với 緩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緩

    ,

    Chữ gần giống 緩

    , , , , , , , , , 緿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緩 Tự hình chữ 緩 Tự hình chữ 緩 Tự hình chữ 緩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緩

    hoán: 
    hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

    Gới ý 15 câu đối có chữ 緩:

    Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

    Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

    緩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緩 Tìm thêm nội dung cho: 緩