Cao su chống va đập cửa
Chữ 緩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緩, chiết tự chữ HOÁN, HOÃN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緩:
緩
Biến thể giản thể: 缓;
Pinyin: huan3, geng4;
Việt bính: wun4 wun6
1. [停緩] đình hoãn 2. [和緩] hòa hoãn 3. [蹇緩] kiển hoãn;
緩 hoãn
◎Như: hoãn bộ 緩步 bước thong thả.
(Tính) Rộng, rộng rãi.
◎Như: khoan hoãn 寬緩 rộng rãi.
◇Cổ thi 古詩: Y đái nhật dĩ hoãn 衣帶日已緩悲 (Hành hành trùng hành hành 行行重行行) Áo quần ngày càng rộng ra.
(Động) Nới rộng, chậm trễ, kéo dài thời gian.
◎Như: hoãn kì 緩期 dời kì hạn (cho thời hạn lâu hơn), hoãn binh chi kế 緩兵之計 kế hoãn binh.
◇Mạnh Tử 孟子: Dân sự bất khả hoãn dã 民事不可緩也 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Việc dân không thể chậm trễ.
(Động) Hồi lại, tỉnh lại, tươi lại.
(Danh) Họ Hoãn.
hoãn, như "hoà hoãn, hoãn binh" (vhn)
hoán (gdhn)
Pinyin: huan3, geng4;
Việt bính: wun4 wun6
1. [停緩] đình hoãn 2. [和緩] hòa hoãn 3. [蹇緩] kiển hoãn;
緩 hoãn
Nghĩa Trung Việt của từ 緩
(Tính) Thong thả, khoan, chậm.◎Như: hoãn bộ 緩步 bước thong thả.
(Tính) Rộng, rộng rãi.
◎Như: khoan hoãn 寬緩 rộng rãi.
◇Cổ thi 古詩: Y đái nhật dĩ hoãn 衣帶日已緩悲 (Hành hành trùng hành hành 行行重行行) Áo quần ngày càng rộng ra.
(Động) Nới rộng, chậm trễ, kéo dài thời gian.
◎Như: hoãn kì 緩期 dời kì hạn (cho thời hạn lâu hơn), hoãn binh chi kế 緩兵之計 kế hoãn binh.
◇Mạnh Tử 孟子: Dân sự bất khả hoãn dã 民事不可緩也 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Việc dân không thể chậm trễ.
(Động) Hồi lại, tỉnh lại, tươi lại.
(Danh) Họ Hoãn.
hoãn, như "hoà hoãn, hoãn binh" (vhn)
hoán (gdhn)
Chữ gần giống với 緩:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 緩
缓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緩
| hoán | 緩: | |
| hoãn | 緩: | hoà hoãn, hoãn binh |
Gới ý 15 câu đối có chữ 緩:

Tìm hình ảnh cho: 緩 Tìm thêm nội dung cho: 緩
