Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 衷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衷, chiết tự chữ TRUNG, TRÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衷:
衷 trung, trúng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 衷
衷
Chiết tự chữ 衷
Pinyin: zhong1, zhong4;
Việt bính: cung1 zung1
1. [折衷] chiết trung, chiết trúng;
衷 trung, trúng
Nghĩa Trung Việt của từ 衷
(Danh) Áo lót trong.(Danh) Đáy lòng, nội tâm.
◎Như: ngôn bất do trung 言不由衷 lời không phải tự đáy lòng thốt ra, vô động ư trung 無動於衷 không xúc động tới trong lòng.
(Danh) Nỗi lòng, ý trong lòng, tâm ý, tâm sự.
◎Như: khổ trung 苦衷 nỗi khổ sở trong lòng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ai trung xúc xứ minh kim thạch, Oán huyết quy thời hóa đỗ quyên 哀衷觸處鳴金石, 怨血歸時化杜鵑 (Độ Hoài hữu cảm Văn Thừa Tướng 渡淮有感文丞相) Nỗi lòng thương cảm thốt ra chỗ nào cũng reo tiếng vàng đá, Máu oán hận lúc trở về hóa thành chim quốc.
(Danh) Họ Trung.
(Tính) Thành thực, tự trong lòng.
◎Như: trung tâm 衷心 lòng thành thật.
trung, như "trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)" (gdhn)
Nghĩa của 衷 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōng]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: TRUNG
1. nội tâm; trong lòng。内心。
言不由衷
nói những lời không xuất phát từ nội tâm.
无动于衷。
không động lòng.
2. giữa; ở giữa 。同"中"。
3. họ Trung。姓。
Từ ghép:
衷肠 ; 衷情 ; 衷曲 ; 衷心
Số nét: 10
Hán Việt: TRUNG
1. nội tâm; trong lòng。内心。
言不由衷
nói những lời không xuất phát từ nội tâm.
无动于衷。
không động lòng.
2. giữa; ở giữa 。同"中"。
3. họ Trung。姓。
Từ ghép:
衷肠 ; 衷情 ; 衷曲 ; 衷心
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衷
| trung | 衷: | trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) |

Tìm hình ảnh cho: 衷 Tìm thêm nội dung cho: 衷
