Từ: 粗略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗略 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūlüè] sơ lược; qua loa; sơ bộ; sơ sài; thô sơ。粗粗地;大略;不精确。
粗略估计,这项工程需要三个月才能完工。
theo sơ bộ dự kiến, công trình này phải ba tháng mới xong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
粗略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗略 Tìm thêm nội dung cho: 粗略