Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 咬字儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎozìr] đọc rõ từng chữ。按照正确的或传统的音念出文章或唱出歌词、戏词中的字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咬
| giảo | 咬: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| rao | 咬: | rêu rao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 咬字儿 Tìm thêm nội dung cho: 咬字儿
