Cao su chống va đập cửa

Từ: 咬字儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咬字儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咬字儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎozìr] đọc rõ từng chữ。按照正确的或传统的音念出文章或唱出歌词、戏词中的字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咬

giảo:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
rao:rêu rao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
咬字儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咬字儿 Tìm thêm nội dung cho: 咬字儿