Cao su chống va đập cửa
phẩm tiết
Phẩm cấp quan lại.Phẩm hạnh và tiết tháo.
Nghĩa của 品节 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐnjié] phẩm tiết; tiết hạnh。品行节操。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 節
| tiết | 節: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tét | 節: | tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét |
| típ | 節: | xa típ mũ tắp |
| tít | 節: | xa tít |
| tết | 節: | lễ tết |
| tịt | 節: | mù tịt |

Tìm hình ảnh cho: 品節 Tìm thêm nội dung cho: 品節
