Từ: 哆嗦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哆嗦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哆嗦 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōsuo] lạnh cóng; căm căm; run cầm cập。因寒冷或恐惧而身体发抖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哆

sỉ:sỉ nhục
xỉ:xỉ vả
đe:đe doạ; răn đe
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đứ:chết đứ đừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗦

sách:sỉ sách (run rẩy); la sách (luôn miệng)
哆嗦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哆嗦 Tìm thêm nội dung cho: 哆嗦