Từ: 暗地里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗地里:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 暗 • 地 • 里

Nghĩa của 暗地里 trong tiếng Trung hiện đại:

[àndì·li] thầm; lén; trong bụng; sau lưng; rón rén; lén lút; vụng trộm; thầm kín; trong thâm tâm。私下;背地里。也说暗地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám暗:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa
暗地里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗地里 Tìm thêm nội dung cho: 暗地里