Từ: 矿泉水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矿泉水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矿泉水 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngquánshuǐ] nước khoáng; nước suối。含有溶解的矿物质或较多气体的水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿

khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
矿泉水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矿泉水 Tìm thêm nội dung cho: 矿泉水