Cao su chống va đập cửa

Từ: lời bàn luận trống rỗng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời bàn luận trống rỗng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lờibànluậntrốngrỗng

Dịch lời bàn luận trống rỗng sang tiếng Trung hiện đại:

空论 《空洞的言论。》những lời bàn luận trống rỗng không đúng với thực tế.
不切实际的空论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lời

lời𠅜:lời nói
lời:lời lãi
lời:lời lãi
lời:lời nói
lời𠳒:lời nói
lời𱔂:lời nói
lời𱔀:lời nói
lời𡗶:lời nói
lời󰄢:lời nói
lời󰁚:lời lãi
lời󰁛:lời lãi
lời󰅴:lời nói
lời𢈱:lời nói
lời𫜗:lời nói

Nghĩa chữ nôm của chữ: bàn

bàn𠴞:bàn bạc
bàn𡂑:bàn luận
bàn󰃪:thạch bàn (tảng đá lớn)
bàn:(Trừ hết, dọn sạch)
bàn𭢋:bàn tán
bàn:(Cũng như chữ bàn 盤)
bàn:bàn cờ
bàn:bàn cờ
bàn:bàn ghế
bàn:thạch bàn (tảng đá lớn)
bàn:Bàn hồ hồ; Bàn đại hải (sterculia scaphigera)
bàn:bàn (thư thái dễ chịu)
bàn:bàn bạc
bàn:bàn long

Nghĩa chữ nôm của chữ: luận

luận:luận bàn
luận:luận bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: trống

trống𫪹:chiêng trống
trống𤯨:trống mái
trống𪟤:gà trống
trống𤳢:trống mái
trống𤿰:chiêng trống
trống𥧪:trống trải
trống𥨨:trống trải
trống𪁇:trống mái
trống𪔝:trống canh
trống𪔠:chiêng trống
trống󱆄:chiêng trống
trống𲎚:chiêng trống

Nghĩa chữ nôm của chữ: rỗng

rỗng𥧪:rỗng tuếch
rỗng:nhà rỗng, rỗng tuếch
rỗng:nhà rỗng, rỗng tuếch
lời bàn luận trống rỗng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lời bàn luận trống rỗng Tìm thêm nội dung cho: lời bàn luận trống rỗng