Cao su chống va đập cửa

Từ: 亲切 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲切:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亲切 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnqiè] 1. thân cận; thân mật; thân thiết; thân thương。亲近;亲密。
他想起延安,像想起家乡一样亲切。
anh ấy nhớ về Diên An như nhớ quê nhà thân thương.
2. nhiệt tình; ân cần。形容热情而关心。
老师的亲切教导。
thầy giáo ân cần chỉ bảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt
亲切 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲切 Tìm thêm nội dung cho: 亲切