Cao su chống va đập cửa

Từ: 风格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风格 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnggé] 1. phong cách; tác phong。气度;作风。
发扬助人为乐的高尚风格。
phát huy phong cách cao thượng sống vì người khác.
2. phong cách (đặc điểm nghệ thuật, tư tưởng của tác phẩm văn nghệ của một thời đại, một dân tộc, một trào lưu hay cá nhân)。一个时代、一个民族、一个流派或一个人的文艺作品所表现的主要的思想特点和艺术特点。
艺术风格
phong cách nghệ thuật
民族风格
phong cách dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
风格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风格 Tìm thêm nội dung cho: 风格