Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鈜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈜, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鈜:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鈜
鈜
Nghĩa của 鈜 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóng] Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: HỒNG
coong; keng (tiếng va đập của kim loại, thường dùng làm tên người.)。形容金属撞击的声音(多用于人名)。
Số nét: 12
Hán Việt: HỒNG
coong; keng (tiếng va đập của kim loại, thường dùng làm tên người.)。形容金属撞击的声音(多用于人名)。

Tìm hình ảnh cho: 鈜 Tìm thêm nội dung cho: 鈜
