Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 哪里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哪里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哪里 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎ·li] 1. đâu; chỗ nào。问什么处所。
你住在哪里?
anh ở đâu?
这话你是从哪里听来的?
câu nói này anh nghe ở đâu?
2. ở đâu; nơi nào。泛指任何处所。
我国的城市和农村,无论哪里,都是一片欣欣向荣的新气象
ở bất kỳ nơi đâu, nông thôn hay thành thị đều mang một bầu không khí mới mẻ, ngày càng thịnh vượng.
他走到哪里,就把好事做到哪里。
anh ấy đi đến nơi nào thì làm chuyện tốt nơi ấy.
3. đâu có; đâu phải (dùng trong câu hỏi vặn, có ý phủ định)。用于反问句,表示意在否定。
这样美好的生活,哪里是解放前所能梦想到的?(=不是...)
cuộc sống tốt đẹp như thế này, trước giải phóng đâu có thể mơ thấy được?
哪里知道刚走出七八里地, 天就下起雨来了?(=不料...)
không dè vừa đi được mấy cây số thì trời đổ mưa?
4. đâu có (lời nói khiêm tốn)。谦词, 用来婉转地推辞对自己的褒奖。
"你这篇文章写得真好!""哪里,哪里!"
bài này anh viết hay lắm!đâu có, đâu có!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哪

na:nôm na
:nấn ná
:đã nư
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
哪里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哪里 Tìm thêm nội dung cho: 哪里