Từ: 优惠待遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优惠待遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优惠待遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuhuìdàiyù] được ưu đãi (của một nước đối với nước khác trong buôn bán quốc tế, như mở rộng hạn ngạch nhập khẩu, giảm hoặc miễn thuế quan...)。在国际商务关系中,一国对另一国给予比对其他国更优厚的待遇,如放宽进口限额、减免关 税等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ:ơn huệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
优惠待遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优惠待遇 Tìm thêm nội dung cho: 优惠待遇