Cao su chống va đập cửa

Chữ 苌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苌, chiết tự chữ TRƯỜNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苌:

苌 trường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苌

Chiết tự chữ trường bao gồm chữ 草 长 hoặc 艸 长 hoặc 艹 长 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苌 cấu thành từ 2 chữ: 草, 长
  • tháu, thảo, xáo
  • tràng, trướng, trường, trưởng
  • 2. 苌 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 长
  • tháu, thảo
  • tràng, trướng, trường, trưởng
  • 3. 苌 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 长
  • thảo
  • tràng, trướng, trường, trưởng
  • trường [trường]

    U+82CC, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 萇;
    Pinyin: chang2;
    Việt bính: coeng4;

    trường

    Nghĩa Trung Việt của từ 苌

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 苌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (萇)
    [cháng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRƯỜNG
    1. cây trường sở (loại cây nói trong sách cổ)。苌楚, 古书上说的一种植物。
    2. họ Trường。 姓。
    Từ ghép:
    苌楚

    Chữ gần giống với 苌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 苌

    ,

    Chữ gần giống 苌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苌 Tự hình chữ 苌 Tự hình chữ 苌 Tự hình chữ 苌

    苌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苌 Tìm thêm nội dung cho: 苌