Cao su chống va đập cửa
Chữ 苌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苌, chiết tự chữ TRƯỜNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苌:
苌
Chiết tự chữ 苌
Chiết tự chữ trường bao gồm chữ 草 长 hoặc 艸 长 hoặc 艹 长 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 苌 cấu thành từ 2 chữ: 草, 长 |
2. 苌 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 长 |
3. 苌 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 长 |
Biến thể phồn thể: 萇;
Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4;
苌 trường
Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4;
苌 trường
Nghĩa Trung Việt của từ 苌
Giản thể của chữ 萇.Nghĩa của 苌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (萇)
[cháng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TRƯỜNG
1. cây trường sở (loại cây nói trong sách cổ)。苌楚, 古书上说的一种植物。
2. họ Trường。 姓。
Từ ghép:
苌楚
[cháng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TRƯỜNG
1. cây trường sở (loại cây nói trong sách cổ)。苌楚, 古书上说的一种植物。
2. họ Trường。 姓。
Từ ghép:
苌楚
Chữ gần giống với 苌:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Dị thể chữ 苌
萇,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 苌 Tìm thêm nội dung cho: 苌
