Từ: 光祿寺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光祿寺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祿

quang lộc tự
Quan thự trông coi việc ăn uống cho vua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祿

lốc祿:lốc cốc
lộc祿:hưởng lộc; phúc lộc
trốc祿:ăn trên ngồi chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寺

tự:phật tự
光祿寺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光祿寺 Tìm thêm nội dung cho: 光祿寺