Từ: truất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ truất:
Đây là các chữ cấu thành từ này: truất
Pinyin: qu4, qu1;
Việt bính: wat1;
诎 truất
Nghĩa Trung Việt của từ 诎
Giản thể của chữ 詘.truất, như "truất (oan khúc; khuất phục)" (gdhn)
Nghĩa của 诎 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: KHUẤT
1. rút ngắn。缩短。
2. cong; gập。同"屈"。
3. họ Khuất。(Qū)姓。
Dị thể chữ 诎
詘,
Tự hình:

U+7ECC, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhuo2, chu4;
Việt bính: zyut3;
绌 truất, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 绌
Giản thể của chữ 絀.chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)
Nghĩa của 绌 trong tiếng Trung hiện đại:
[chù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TRUẤT
书
thiếu; hở; thua; không đủ; không thích đáng; không thoả đáng。 不够;不足。
左支右绌 。
che đầu hở đuôi.
相形见绌 。
so vào thì thấy thua xa.
Dị thể chữ 绌
絀,
Tự hình:

Pinyin: zhuo2, zhu2;
Việt bính: zyut3;
茁 truất
Nghĩa Trung Việt của từ 茁
(Tính) Mới nảy mầm, cỏ mới mọc mầm lú nhú.(Tính) Nảy nở, lớn mạnh, sinh trưởng.
◎Như: truất tráng 茁壯 mạnh khỏe.
đốt, như "đốt tre, đôt mía" (vhn)
chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)
Nghĩa của 茁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TRUẬT
nhú mầm; đâm chồi。(草木)发芽,也指植物旺盛生长。
茁壮
khoẻ; chắc nịch; béo tốt; mập
Từ ghép:
茁实 ; 茁长 ; 茁壮
Chữ gần giống với 茁:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

U+7D40, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: chu4, zhuo2;
Việt bính: ceot1 zeot3 zyut3 zyut6;
絀 truất, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 絀
(Động) Giáng chức, bãi chức.§ Thông truất 黜.
◇Sử Kí 史記: Khuất Bình kí truất, kì hậu Tần dục phạt Tề, Tề dữ Sở tung thân, Huệ Vương hoạn chi 屈平既絀, 其後秦欲伐齊, 齊與楚從親, 惠王患之 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Sau khi Khuất Bình bị bãi chức, Tần muốn đánh Tề, nhưng Tề với Sở hợp tung, Huệ Vương lo ngại.
(Tính) Thiếu, không đủ.
◎Như: doanh truất 嬴絀 thừa thiếu.
§ Cũng đọc là chuyết.
◎Như: tương hình kiến chuyết 相形見絀 so với người mới thấy thiếu kém.
chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)
Chữ gần giống với 絀:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 絀
绌,
Tự hình:

Pinyin: qu1, chu4, qu4;
Việt bính: wat1 zeot1;
詘 truất
Nghĩa Trung Việt của từ 詘
Cũng như chữ truất 黜.truất, như "truất (oan khúc; khuất phục)" (gdhn)
Chữ gần giống với 詘:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詘
诎,
Tự hình:

Pinyin: chu4;
Việt bính: ceot1 zeot1 zyut6
1. [罷黜] bãi truất 2. [屏黜] bính truất 3. [貶黜] biếm truất 4. [黜放] truất phóng;
黜 truất
Nghĩa Trung Việt của từ 黜
(Động) Cách chức, giáng chức, biếm.◇Luận Ngữ 論語: Liễu Hạ Huệ vi sĩ sư, tam truất 柳下惠為士師, 三黜 (Vi Tử 衛子) Liễu Hạ Huệ làm pháp quan, ba lần bị cách chức.
(Động) Bài trừ, bài xích.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Thế chi học Khổng thị giả tắc truất Lão Tử, học Lão Tử giả tắc truất Khổng thị 世之學孔氏者則黜老子, 學老子者則黜孔氏 (Tống Nguyên thập bát san 送元十八山) Người đời học họ Khổng thì bài xích Lão Tử, người học Lão Tử thì bài trừ họ Khổng.
(Động) Ruồng đuổi, gạt bỏ.
◇Liệt Tử 列子: Truất thê phạt tử 黜妻罰子 (Chu Mục vương 周穆王) Đuổi vợ đánh con.
trụt, như "trụt xuống" (vhn)
truất, như "truất chức (bãi chức)" (btcn)
truột, như "truột tay" (btcn)
Nghĩa của 黜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TRUẤT
书
bãi miễn; cách chức; thải hồi; giải tán; truất; phá huỷ; tháo rời; thủ tiêu; bãi bỏ; huỷ bỏ。 罢免;革除。
罢黜 。
bãi miễn.
黜 退。
truất về.
Từ ghép:
黜免 ; 黜退 ; 黜逐
Tự hình:

Dịch truất sang tiếng Trung hiện đại:
书黜 《罢免; 革除。》
truất về.
黜退。
撸 《撤消(职务)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: truất
| truất | 詘: | truất (oan khúc; khuất phục) |
| truất | 诎: | truất (oan khúc; khuất phục) |
| truất | 黜: | truất chức (bãi chức) |

Tìm hình ảnh cho: truất Tìm thêm nội dung cho: truất
