Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 哭诉 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūsù] khóc lóc kể lể; khóc kể。哭着诉说或控诉。
她向大 伙哭诉自己的遭遇。
cô ta khóc lóc kể lể những gì mà mình gặp phải.
她向大 伙哭诉自己的遭遇。
cô ta khóc lóc kể lể những gì mà mình gặp phải.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哭
| khóc | 哭: | khóc lóc |
| khốc | 哭: | khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉
| tố | 诉: | tố cáo, tố tội, tố tụng |

Tìm hình ảnh cho: 哭诉 Tìm thêm nội dung cho: 哭诉
