Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唝, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 唝:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 唝
唝
Nghĩa của 唝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嗊)
[gòng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: CỐNG
Cống Bất (tên đất ở Cam-pu-chia)。唝吥,柬埔寨地名。
Ghi chú: 另见hǒng
[hǒng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CỐNG
khúc La Cống。罗唝曲,词牌名。
[gòng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: CỐNG
Cống Bất (tên đất ở Cam-pu-chia)。唝吥,柬埔寨地名。
Ghi chú: 另见hǒng
[hǒng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CỐNG
khúc La Cống。罗唝曲,词牌名。

Tìm hình ảnh cho: 唝 Tìm thêm nội dung cho: 唝
