Từ: 唯我獨尊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唯我獨尊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

duy ngã độc tôn
Tương truyền Thích Ca Mâu-ni lúc mới sinh ra đời, bước đi bảy bước, một tay chỉ trời, một tay chỉ đất nói:
Thiên thượng thiên hạ, duy ngã độc tôn
下, 尊 Trên trời dưới trời, chỉ ta là cao quý.Thường tục hiểu là cao ngạo tự đại. ☆Tương tự:
mục không nhất thiết
切,
mục trung vô nhân
人,
mục vô dư tử
子,
tự cao tự đại
大.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy:duy vật
duối:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói:dở dói
dõi:dòng dõi, nối dõi
dúi:dúi cho ít tiền
dạ:gọi dạ bảo vâng
dọi:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè:gioè ra (lan rộng ra)
giói:giói to (gọi to)
giúi: 
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi: 
thui: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 我

ngã:ngã xuống, ngã ngửa
ngả:ngả tư, ngả nghiêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獨

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính
唯我獨尊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唯我獨尊 Tìm thêm nội dung cho: 唯我獨尊