Chữ 空 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 空, chiết tự chữ CUNG, KHUNG, KHÔNG, KHỎNG, KHỐNG, KHỔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 空:

空 không, khống, khổng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 空

空

Chiết tự chữ 空

Chiết tự chữ cung, khung, không, khỏng, khống, khổng bao gồm chữ 穴 工 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

空 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 工
  • 穴 hoét, hoẹt, huyệt
  • 工 cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • không, khống, khổng [không, khống, khổng]

    U+7A7A, tổng 8 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kong1, kong4, kong3;
    Việt bính: hung1 hung3
    1. [憑空] bằng không 2. [平空] bình không 3. [碧空] bích không 4. [紙上空談] chỉ thượng không đàm 5. [真空] chân không 6. [架空] giá không 7. [航空] hàng không 8. [空花] không hoa 9. [空弮] không khuyên 10. [空山] không san 11. [空襲] không tập 12. [空想] không tưởng 13. [目空一切] mục không nhất thế 14. [眼空四海] nhãn không tứ hải;

    空 không, khống, khổng

    Nghĩa Trung Việt của từ 空

    (Tính) Rỗng, hư, trống.
    ◇Đỗ Thu Nương 杜
    秋娘: Hoa khai kham chiết trực tu chiết, Mạc đãi vô hoa không chiết chi 花開堪折直須折, 莫待無花空折枝 (Kim lũ y 金縷衣) Hoa nở đáng bẻ thì bẻ ngay, Đừng chờ hoa hết bẻ cành không.

    (Tính)
    Hão, suông, thiếu thiết thật.
    ◎Như: không ngôn 空言 lời nói hão, lời nói không sát với sự thực, lời nói ra mà không làm được.

    (Tính)
    Cao, rộng, lớn.
    ◎Như: hải khoát thiên không 海闊天空 biển rộng trời cao.

    (Danh)
    Trời.
    ◎Như: cao không 高空, thái không 太空 đều là tiếng gọi về trời cả.

    (Danh)
    Chỗ trống, không có gì cả.
    ◎Như: phác không 撲空 đánh vào chỗ trống (làm việc vô ích, không có hiệu quả), mãi không mại không 買空賣空 buôn bán nước bọt (lối buôn bán đầu cơ cổ phần, công trái, ngoại tệ, ..., làm trung gian, khéo lợi dụng giá cả thị trường lên xuống để sinh lời).

    (Danh)
    Đạo Phật 佛 cho vượt qua cả sắc tướng ý thức là đạo chân thực, là không.
    ◎Như: không môn 空門 cửa không, sắc tức thị không, không tức thị sắc 色即是空, 空即是色.

    (Phó)
    Hão, uổng công, vô ích.
    ◇Vương Bột 王勃: Mạnh Thường cao khiết, không hoài báo quốc chi tình 孟嘗高潔, 空懷報國之情 (Đằng vương các tự 滕王閣序) Mạnh Thường thanh cao, uổng công ôm mối tình báo quốc.

    (Phó)
    Chỉ, thế thôi.
    ◇Lí Kì 李頎: Niên niên chiến cốt mai hoang ngoại, Không kiến bồ đào nhập Hán gia 年年戰骨埋荒外, 空見蒲桃入漢家 (Cổ tòng quân hành 古從軍行) Từ năm này sang năm khác, xương người chết trận chôn vùi ở bãi hoang, (Ngoài ra) chỉ thấy bồ đào vào nhà Hán (mà thôi).Một âm là khống.

    (Động)
    Thiếu.
    ◎Như: khuy khống 虧空 thiếu nợ.

    (Động)
    Khuyết, trống.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Thập bát nhân danh không nhất nhân 十八人名空一人 (Xuân ức Nhị Lâm tự 春憶二林寺) Trong mười tám người, khuyết một người.

    (Tính)
    Nhàn hạ, rảnh rỗi.
    ◎Như: khống nhàn 空閒 rảnh rỗi.

    (Tính)
    Bỏ không, bỏ trống.
    ◎Như: khống địa 空地 đất bỏ không.Lại một âm là khổng.

    (Danh)
    Cùng nghĩa với chữ khổng 孔.
    ◇Sử Kí 史記: Thuấn xuyên tỉnh vi nặc khổng bàng xuất 舜穿井爲匿空旁出 (Ngũ đế bổn kỉ 五帝本紀) Thuấn đào xuyên qua giếng trốn vào lỗ hổng bên cạnh rồi chui ra.

    không, như "không có" (vhn)
    khỏng, như "lỏng khỏng" (btcn)
    cung, như "tít cung thang (sướng mê mệt)" (gdhn)
    khung, như "khung ảnh, khung cửa; khung cửi" (gdhn)

    Nghĩa của 空 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kōng]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHÔNG
    1. trống rỗng; trống không; không; rỗng; trống; suông; không thực tế。不包含什么;里面没有东西或没有内容。
    空箱子。
    rương rỗng.
    空想。
    không tưởng.
    空谈。
    nói suông
    空话。
    nói suông.
    把房子腾空了。
    bỏ trống căn phòng.
    空着手去的,什么都没带。
    tay không mà đi, không mang theo gì hết.
    操场上空无 一人。
    sân vận động không một bóng người.
    2. bầu trời; trời; không trung; không。天空。
    晴空。
    trời trong xanh.
    高空。
    trời cao.
    领空。
    vùng trời.
    空中楼阁。
    lầu cao giữa trời.
    对空射击。
    bắn lên trên không.
    落空。
    trật lất.
    3. vô ích; toi; toi công; uổng công; vô ích; chuyện không đâu。没有结果的;白白地。
    空跑一 趟。
    mất toi một chuyến.
    空忙。
    bận rộn chuyện không đâu.
    4. chỉ 。仅,只。
    Từ ghép:
    [kòng]
    Bộ: 穴(Huyệt)
    Hán Việt: KHÔNG
    1. để trống; bỏ trống; để không。腾出来; 使 空。
    文章每段开头要空两格。
    bắt đầu mỗi đoạn của một bài văn phải để trống hai hàng.
    把前面几排座位空出来。
    để trống một dãy ghế đầu.
    空出一天时间参观游览。
    bỏ ra một ngày đi tham quan du lịch.
    2. trống; không。 没有被利用或 里 边 缺少的东西。
    空地。
    đất bị bỏ trống.
    空白。
    bỏ trống.
    车厢里空得很。
    trong toa xe còn rất trống.
    把前面几排座位空出来。
    để trống mấy hàng ghế phía trước.
    3. chỗ trống; lúc rảnh; khi nhàn rỗi。尚未占用的地方或时间。
    填空。
    điền vào chỗ trống.
    屋里堆得 连下 脚的空儿都没有。
    trong nhà đồ đạc chất đống không còn chỗ trống để mà đi.
    抽空儿到我这儿来一 趟。
    tranh thủ lúc rảnh đến chỗ tôi.
    Từ ghép: 空白;空白点;空包弹;空肠;空城计;空当;空挡;空荡荡;空地;空调;空洞;空洞洞;空额;空乏; 空翻;空泛;空房;空腹;空谷足音;空喊;空耗;空话;空怀;空幻;空际;空寂;空架子;空间;空间 通信;空间图形;空间站;空降;空姐;空军;空空如也;空口;空口说白话;空口无凭;空旷;空灵;空 论;空落落;空门;空濛;空名;空难;空气;空气锤;空气轴承;空前;空前绝后;空勤;空缺;空身; 空驶;空手道;空疏;空谈;空头;空头支票;空投;空文;空袭;空隙;空暇;空闲;空想;空想设会主 义;空心;空心菜;空心砖;空虚;空穴来风;空余;空域;空运;空战;空中;空中堡垒;空中楼阁;空 中小姐;空钟;空竹;空转;空子

    Chữ gần giống với 空:

    䆒, 穸, 穹, 空,

    Chữ gần giống 空

    窎, 窅, 穸, 穹, 穻, 穼, 穽, 穾, 穿, 窀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 空 Tự hình chữ 空 Tự hình chữ 空 Tự hình chữ 空

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

    cung空:tít cung thang (sướng mê mệt)
    khung空:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
    không空:không có
    khỏng空:lỏng khỏng
    khống空: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 空:

    圯上罔聞呼小子,雪中空想見先生

    Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

    Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

    風過林空花滿地,丹成爐在火無煙

    Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

    Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

    瓊簫響寂三千界,玉鏡粧空十二樓

    Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

    Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

    南極輝沈空太息,東床望斷失瞻依

    Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

    Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

    青信來王母歸時環珮冷,玉簫聲斷秦娥去後鳳樓空

    Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

    Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

    青氈席冷思模範,絳帳庭空憶管絃

    Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

    Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

    菱鏡影孤哉慘聽秋封吹落葉,錦機聲寂矣愁看夜月照空幃

    Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

    Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

    薤露興歌刑永隔,鶺鴒抱痛淚空垂

    Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

    Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

    空 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 空 Tìm thêm nội dung cho: 空