Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 尊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尊, chiết tự chữ NHÔN, TON, TUN, TÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尊:

尊 tôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尊

Chiết tự chữ nhôn, ton, tun, tôn bao gồm chữ 酋 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尊 cấu thành từ 2 chữ: 酋, 寸
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • tôn [tôn]

    U+5C0A, tổng 12 nét, bộ Thốn 寸
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zun1;
    Việt bính: zeon1 zyun1
    1. [邑尊] ấp tôn 2. [九五之尊] cửu ngũ chi tôn 3. [至尊] chí tôn 4. [諸尊] chư tôn 5. [唯我獨尊] duy ngã độc tôn 6. [家尊] gia tôn 7. [儒尊] nho tôn;

    tôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 尊

    (Danh) Chén uống rượu.
    § Nay thông dụng chữ tôn
    .

    (Danh)
    Tiếng kính xưng bề trên.
    ◎Như: tôn trưởng người bậc trên.

    (Danh)
    Quan địa phương mình ở.
    ◎Như: phủ tôn quan phủ tôi.

    (Danh)
    Lượng từ: pho (tượng), cỗ (đại bác).
    ◎Như: thập tôn đại pháo mười cỗ đại bác, nhất tôn phật tượng một pho tượng Phật.

    (Động)
    Kính trọng.
    ◎Như: tôn kính kính trọng, tôn sư trọng đạo kính thầy trọng đạo.

    (Tính)
    Dùng để kính xưng.
    ◎Như: tôn xứ chỗ ngài ở, tôn phủ phủ ngài, tôn phu nhân phu nhân của ngài, tôn tính đại danh quý họ quý tên.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Giai ư Phật tiền, nhất tâm hợp chưởng, chiêm ngưỡng tôn nhan , , (Như Lai thần lực phẩm đệ nhị thập nhất ) Đều ở trước Phật, một lòng chắp tay, chiêm ngưỡng dung nhan của ngài.

    (Tính)
    Cao.
    ◇Dịch Kinh : Thiên tôn địa ti (Hệ từ thượng ) Trời cao đất thấp.

    (Tính)
    Quý, cao quý, hiển quý.
    ◎Như: tôn quý cao quý, tôn ti cao quý và hèn hạ, tôn khách khách quý.

    tôn, như "tôn kính" (vhn)
    nhôn, như "nhôn nhao (sốt ruột)" (btcn)
    ton, như "ton hót" (btcn)
    tun, như "sâu tun hút" (btcn)

    Nghĩa của 尊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zūn]Bộ: 寸 - Thốn
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÔN
    1. tôn (địa vị cao, thứ bậc trên)。地位或辈分高。
    尊长
    tôn trưởng
    尊卑
    tôn ti; cao thấp
    尊亲
    tôn thân (bậc trên trong dòng họ)
    2. kính trọng; tôn trọng; tôn sùng。敬重;尊崇。
    尊敬
    tôn kính
    自尊
    tự tôn
    尊师爱徒
    kính thầy yêu bạn
    3. tôn; quý (gọi sự vật hoặc người có liên quan đến người đối diện)。敬辞,称跟对方有关的人或事物。
    尊府
    quý phủ
    尊驾
    tôn giá
    尊姓大名
    tôn tính đại danh
    量词
    4. pho; khẩu; cỗ (Dùng với tượng Thần Phật, pháo...)。。用于神佛塑像、炮。
    一尊佛像
    một pho tượng Phật.
    一尊大炮。
    khẩu đại pháo.
    5. bình rượu。同"樽"。
    Từ ghép:
    尊称 ; 尊崇 ; 尊奉 ; 尊贵 ; 尊驾 ; 尊敬 ; 尊君 ; 尊亲 ; 尊容 ; 尊荣 ; 尊尚 ; 尊师 ; 尊师贵道 ; 尊堂 ; 尊翁 ; 尊贤爱物 ; 尊贤使能 ; 尊严 ; 尊意 ; 尊长 ; 尊重

    Chữ gần giống với 尊:

    , , , 𡬷,

    Chữ gần giống 尊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尊 Tự hình chữ 尊 Tự hình chữ 尊 Tự hình chữ 尊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

    nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
    ton:ton hót
    tun:sâu tun hút
    tôn:tôn kính

    Gới ý 15 câu đối có chữ 尊:

    Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

    Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

    Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

    Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

    尊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尊 Tìm thêm nội dung cho: 尊