Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 餘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餘, chiết tự chữ DƯ, THỪA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餘:

餘 dư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餘

Chiết tự chữ dư, thừa bao gồm chữ 食 余 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

餘 cấu thành từ 2 chữ: 食, 余
  • thực, tự
  • dư, dờ
  • []

    U+9918, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 余馀;
    Pinyin: yu2, ye2;
    Việt bính: jyu4
    1. [餘月] dư nguyệt;


    Nghĩa Trung Việt của từ 餘

    (Tính) Thừa, dôi ra.
    ◎Như: nông hữu dư túc
    nhà làm ruộng có thóc dư.

    (Tính)
    Dư dả, thừa thãi, khoan dụ.
    ◇Hoài Nam Tử : Thực túc dĩ tiếp khí, y túc dĩ cái hình, thích tình bất cầu dư , , (Tinh thần huấn ) Ăn uống chỉ cần để sống, mặc áo quần đủ che thân, thích hợp vừa phải mà không cầu thừa thãi.

    (Tính)
    Hơn, quá.
    ◇Hoàng Tông Hi : Canh Tuất đông tận, vũ tuyết dư thập nhật nhi bất chỉ , (Canh Tuất tập , Tự tự ).

    (Tính)
    Còn lại, còn rớt lại, sắp hết, tàn lưu.
    ◎Như: dư niên những năm cuối đời, dư sanh sống thừa, cuối đời, dư tẫn lửa chưa tắt hẳn, tro tàn.

    (Tính)
    Khác.
    ◎Như: dư niệm ý nghĩ khác, dư sự việc khác.

    (Tính)
    Lâu dài, trường cửu.
    ◇Đạo Đức Kinh : Tu chi thân, kì đức nãi chân; tu chi gia, kì đức nãi dư; tu chi hương, kì đức nãi trường , ; , ; , (Chương 54).

    (Tính)
    Chưa hết, chưa xong.
    ◎Như: tử hữu dư cô chết không hết tội, tâm hữu dư quý vẫn chưa hoàn hồn, lòng còn kinh sợ, dư âm nhiễu lương âm vang chưa dứt.

    (Tính)
    Vụn, mạt, không phải chủ yếu.

    (Danh)
    Phần ngoài, phần sau, phần thừa.
    ◎Như: công dư lúc việc quan xong còn thừa thì giờ rỗi nhàn, khóa dư thì giờ rảnh sau việc học hành, nghiệp dư bên ngoài nghề nghiệp chính thức.

    (Danh)
    Số lẻ.
    ◎Như: tam thập hữu dư trên ba mươi, niên tứ thập dư tuổi hơn bốn mươi.

    (Danh)
    Chỉ hậu duệ.

    (Danh)
    Muối.
    § Người Việt gọi muối là .

    (Danh)
    Họ .

    (Đại)

    § Cũng như .

    (Phó)
    Sau khi, về sau.
    ◎Như: tha hư tâm phản tỉnh chi dư, quyết tâm cải quá , sau khi biết suy nghĩ phản tỉnh, anh ấy quyềt tâm sửa lỗi.

    (Động)
    Bỏ rớt lại, để lại.
    ◇Đái Thúc Luân : Tân hòa vị thục phi hoàng chí, Thanh miêu thực tận dư khô hành , (Đồn điền từ ) Lúa mới chưa chín sâu bay đến, Mạ xanh ăn hết (chỉ) để lại rễ khô.

    (Động)
    Cất giữ, súc tích.

    dư, như "dư dả; dư sức" (vhn)
    thừa, như "thừa thãi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餘:

    , , , , , , , , , , 𩛷, 𩛸,

    Dị thể chữ 餘

    , ,

    Chữ gần giống 餘

    , , , , , , , , , 餿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餘 Tự hình chữ 餘 Tự hình chữ 餘 Tự hình chữ 餘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餘

    :dư dả; dư sức
    thừa:thừa thãi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 餘:

    Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

    Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

    Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

    Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

    Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

    Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

    餘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餘 Tìm thêm nội dung cho: 餘