Từ: 唯物论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唯物论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唯物论 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéiwùlùn] thuyết duy vật; chủ nghĩa duy vật。唯物主义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy:duy vật
duối:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói:dở dói
dõi:dòng dõi, nối dõi
dúi:dúi cho ít tiền
dạ:gọi dạ bảo vâng
dọi:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè:gioè ra (lan rộng ra)
giói:giói to (gọi to)
giúi: 
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi: 
thui: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
唯物论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唯物论 Tìm thêm nội dung cho: 唯物论