Cao su chống va đập cửa

Từ: 唾手可得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唾手可得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唾手可得 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuòshǒukědé] dễ như trở bàn tay。比喻非常容易得到(唾手:往手上吐唾沫)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唾

thoá:thoá (nước bọt); thoá mạ (lăng mạ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
唾手可得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唾手可得 Tìm thêm nội dung cho: 唾手可得