Từ: 商籁体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商籁体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 商籁体 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānglàitǐ] thơ xo-nê; thơ mười bốn hàng。(商籁,法sonnet)欧洲的一种抒情诗体,每首十四行,格律上分为好几种。也译作"商籁体"。见〖十四行诗〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籁

lại:lại (sáo thời cổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
商籁体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 商籁体 Tìm thêm nội dung cho: 商籁体