Từ: 同席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同席:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 席

đồng tịch
Cùng yến tiệc.Cùng ngồi một chỗ (người xưa ngồi chiếu).Ngủ chung một chiếu. Chỉ đời sống vợ chồng ăn ở cùng nhau.
◇Sử Kí 史記:
Tam nguyệt bất đồng tịch
三月不同席 (Hoài Nam Vương truyện 淮南王傳).Chỉ đồng học.
◇Diệp Thích 葉適:
Đông tây sổ bách lí lai học, tuế thì bất quy, đồng tịch úy kì chuyên
東西數百里來學, 歲時不歸, 同席畏其專 (Lệ Quân mộ chí minh 厲君墓志銘).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc席:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch席:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
同席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同席 Tìm thêm nội dung cho: 同席