Từ: 牢固 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牢固:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牢固 trong tiếng Trung hiện đại:

[láogù] vững chắc; bền vững; kiên cố。结实;坚固。
基础牢固。
cơ sở vững chắc.
牢固的大坝挡住了洪水。
đập nước kiên cố đã chặn đứng được dòng nước lũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢

lao:lao xao
lào:lào thào
sao:làm sao
sau:trước sau, sau cùng, sau này

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
牢固 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牢固 Tìm thêm nội dung cho: 牢固