Từ: 表决权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表决权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表决权 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎojuéquán] quyền biểu quyết。在会议上参加表决的权利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
表决权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表决权 Tìm thêm nội dung cho: 表决权