Từ: 固定汇率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固定汇率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 固定汇率 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùdìnghuìlǜ] hối suất cố định。把兑换比例只能根据国际协定的规定,在官价上下限的幅度内波动的汇率。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
固定汇率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固定汇率 Tìm thêm nội dung cho: 固定汇率