Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 固定汇率 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固定汇率:
Nghĩa của 固定汇率 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùdìnghuìlǜ] hối suất cố định。把兑换比例只能根据国际协定的规定,在官价上下限的幅度内波动的汇率。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 固
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| cúa | 固: | cúa (vòm miệng) |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇
| hối | 汇: | hối đoái |
| vị | 汇: | tự vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 率
| chuốt | 率: | chải chuốt |
| suất | 率: | lãi suất |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| sót | 率: | sót lại |
| sút | 率: | sa sút |
| thoắt | 率: | thoăn thoắt |

Tìm hình ảnh cho: 固定汇率 Tìm thêm nội dung cho: 固定汇率
