Cao su chống va đập cửa
Chữ 述 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 述, chiết tự chữ THUẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 述:
述
Pinyin: shu4;
Việt bính: seot6
1. [編述] biên thuật 2. [供述] cung thuật 3. [引述] dẫn thuật;
述 thuật
Nghĩa Trung Việt của từ 述
(Động) Noi theo, tuân theo.◇Hán Thư 漢書: Tổ thuật Nghiêu Thuấn 祖述堯舜 (Nghệ văn chí 藝文志) Noi theo Nghiêu Thuấn.
(Động) Kế tục sự nghiệp hoặc làm sáng tỏ học thuyết của người khác.
◇Luận Ngữ 論語: Thuật nhi bất tác 述而不作 (Thuật nhi 述而) Ta kế tục (đạo cổ nhân) mà không sáng tác.
(Động) Bày tỏ, trình bày, thuyết minh, kể.
◎Như: miêu thuật 描述 miêu tả, khẩu thuật 口述 kể miệng.
thuật, như "thuật chuyện" (vhn)
Nghĩa của 述 trong tiếng Trung hiện đại:
[shù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: THUẬT
kể ra; nói ra。陈说;叙述。
口述。
kể.
重述一遍。
kể lại một lượt.
略述经过。
kể sơ qua.
上述各项,务须遵照执行。
các điều kể trên, nhất thiết phải làm theo.
Từ ghép:
述评 ; 述说 ; 述职
Số nét: 12
Hán Việt: THUẬT
kể ra; nói ra。陈说;叙述。
口述。
kể.
重述一遍。
kể lại một lượt.
略述经过。
kể sơ qua.
上述各项,务须遵照执行。
các điều kể trên, nhất thiết phải làm theo.
Từ ghép:
述评 ; 述说 ; 述职
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 述
| thuật | 述: | thuật chuyện |

Tìm hình ảnh cho: 述 Tìm thêm nội dung cho: 述
