Chữ 螃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螃, chiết tự chữ BÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螃:

螃 bàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螃

Chiết tự chữ bàng bao gồm chữ 虫 旁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

螃 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 旁
  • chùng, hủy, trùng
  • bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • bàng [bàng]

    U+8783, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pang2, bang3;
    Việt bính: pong4;

    bàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 螃

    (Danh) Bàng kì con cáy.

    (Danh)
    Bàng giải con cua.
    § Gọi tắt là giải .
    bàng, như "bàng giải (tên mấy loại cua)" (gdhn)

    Nghĩa của 螃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [páng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 16
    Hán Việt: BÀNG
    cua。螃蟹。
    Từ ghép:
    螃蟹

    Chữ gần giống với 螃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

    Chữ gần giống 螃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螃 Tự hình chữ 螃 Tự hình chữ 螃 Tự hình chữ 螃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螃

    bàng:bàng giải (tên mấy loại cua)
    螃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螃 Tìm thêm nội dung cho: 螃