Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 螃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螃, chiết tự chữ BÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螃:
螃
Pinyin: pang2, bang3;
Việt bính: pong4;
螃 bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 螃
(Danh) Bàng kì 螃蜞 con cáy.(Danh) Bàng giải 螃蟹 con cua.
§ Gọi tắt là giải 蟹.
bàng, như "bàng giải (tên mấy loại cua)" (gdhn)
Nghĩa của 螃 trong tiếng Trung hiện đại:
[páng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: BÀNG
cua。螃蟹。
Từ ghép:
螃蟹
Số nét: 16
Hán Việt: BÀNG
cua。螃蟹。
Từ ghép:
螃蟹
Chữ gần giống với 螃:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螃
| bàng | 螃: | bàng giải (tên mấy loại cua) |

Tìm hình ảnh cho: 螃 Tìm thêm nội dung cho: 螃
