Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大潮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàcháo] 1. con nước lớn; nước lớn; nước triều lên。一个朔望月中最高的潮水。朔日和望日,月亮和太阳对地球的引力最大(是二者引力之和),按理大潮应该出现在这两天,由于一些复杂因素的影响,大潮往往延迟两三天出现。
2. trào lưu。比喻声势大的社会潮流。
改革的大潮
trào lưu cách mạng
2. trào lưu。比喻声势大的社会潮流。
改革的大潮
trào lưu cách mạng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮
| rều | 潮: | củi rều |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| trào | 潮: | trào lên |
| xèo | 潮: | xèo xèo; xì xèo, lèo xèo |

Tìm hình ảnh cho: 大潮 Tìm thêm nội dung cho: 大潮
