Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 陳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陳, chiết tự chữ CHẰN, DẰN, RẦN, TRƯỜN, TRẦN, TRẬN, TRẰN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陳:

陳 trần, trận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陳

Chiết tự chữ chằn, dằn, rần, trườn, trần, trận, trằn bao gồm chữ 阜 東 hoặc 阝 東 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陳 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 東
  • phụ
  • đang, đông
  • 2. 陳 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 東
  • phụ, ấp
  • đang, đông
  • trần, trận [trần, trận]

    U+9673, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chen2, zhen4;
    Việt bính: can4 zan6
    1. [布陳] bố trần 2. [朱陳] chu trần 3. [畢陳] tất trần 4. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma 5. [陳設] trần thiết;

    trần, trận

    Nghĩa Trung Việt của từ 陳

    (Động) Bày, trưng bày.
    ◎Như: trần thiết
    trưng bày.

    (Động)
    Thuật, kể, bày tỏ, trình bày.
    ◇Tây du kí 西: Vương Mẫu văn ngôn, tức khứ kiến Ngọc Đế, bị trần tiền sự , , (Đệ ngũ hồi) (Tây) Vương Mẫu nghe chuyện, liền đi tìm Ngọc Hoàng, kể hết sự việc.

    (Động)
    Nêu lên, tuyên dương.
    ◇Lễ Kí : Dục gián bất dục trần (Biểu kí ) Muốn can gián, không muốn nêu ra.

    (Tính)
    Cũ, đẵ lâu. Trái lại với chữ tân mới.
    ◎Như: trần bì thứ vỏ quýt đã cũ.
    ◇Nguyễn Du : Du du trần tích thiên niên thượng (Thương Ngô tức sự ) Xa xôi dấu cũ nghìn năm nước.

    (Danh)
    Nước Trần.

    (Danh)
    Nhà Trần (557-589).

    (Danh)
    Họ Trần.
    ◎Như: Trần Nhân Tông (1258-1308) vua nhà Trần, Việt Nam.

    (Danh)
    Châu Trần hai họ nối đời kết dâu gia với nhau.Một âm là trận.

    (Danh)
    Cùng nghĩa với chữ trận .
    ◇Luận Ngữ : Vệ Linh Công vấn trận ư Khổng Tử (Vệ Linh Công ) Vệ Linh Công hỏi Khổng Tử về chiến trận.

    trần, như "họ trần, trần thiết (trình bày)" (vhn)
    rần, như "rần rần" (btcn)
    trằn, như "trằn trọc" (btcn)
    trườn, như "trườn tới" (btcn)
    chằn, như "chằn tinh (yêu quái), bà chằn" (gdhn)
    dằn, như "dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống" (gdhn)

    Chữ gần giống với 陳:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 陳

    ,

    Chữ gần giống 陳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陳 Tự hình chữ 陳 Tự hình chữ 陳 Tự hình chữ 陳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陳

    chằn:chằn tinh (yêu quái), bà chằn
    dằn:dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống
    rần:rần rần
    trườn:trườn tới
    trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
    trằn:trằn trọc
    陳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陳 Tìm thêm nội dung cho: 陳