Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陳, chiết tự chữ CHẰN, DẰN, RẦN, TRƯỜN, TRẦN, TRẬN, TRẰN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陳:
陳 trần, trận
Đây là các chữ cấu thành từ này: 陳
陳
Biến thể giản thể: 陈;
Pinyin: chen2, zhen4;
Việt bính: can4 zan6
1. [布陳] bố trần 2. [朱陳] chu trần 3. [畢陳] tất trần 4. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma 5. [陳設] trần thiết;
陳 trần, trận
◎Như: trần thiết 陳設 trưng bày.
(Động) Thuật, kể, bày tỏ, trình bày.
◇Tây du kí 西遊記: Vương Mẫu văn ngôn, tức khứ kiến Ngọc Đế, bị trần tiền sự 王母聞言, 即去見玉帝, 備陳前事 (Đệ ngũ hồi) (Tây) Vương Mẫu nghe chuyện, liền đi tìm Ngọc Hoàng, kể hết sự việc.
(Động) Nêu lên, tuyên dương.
◇Lễ Kí 禮記: Dục gián bất dục trần 欲諫不欲陳 (Biểu kí 表記) Muốn can gián, không muốn nêu ra.
(Tính) Cũ, đẵ lâu. Trái lại với chữ tân 新 mới.
◎Như: trần bì 陳皮 thứ vỏ quýt đã cũ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Du du trần tích thiên niên thượng 悠悠陳跡千年上 (Thương Ngô tức sự 蒼梧即事) Xa xôi dấu cũ nghìn năm nước.
(Danh) Nước Trần.
(Danh) Nhà Trần 陳 (557-589).
(Danh) Họ Trần.
◎Như: Trần Nhân Tông 陳仁宗 (1258-1308) vua nhà Trần, Việt Nam.
(Danh) Châu Trần 朱陳 hai họ nối đời kết dâu gia với nhau.Một âm là trận.
(Danh) Cùng nghĩa với chữ trận 陣.
◇Luận Ngữ 論語: Vệ Linh Công vấn trận ư Khổng Tử 衛靈公問陳於孔子 (Vệ Linh Công 衛靈公) Vệ Linh Công hỏi Khổng Tử về chiến trận.
trần, như "họ trần, trần thiết (trình bày)" (vhn)
rần, như "rần rần" (btcn)
trằn, như "trằn trọc" (btcn)
trườn, như "trườn tới" (btcn)
chằn, như "chằn tinh (yêu quái), bà chằn" (gdhn)
dằn, như "dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống" (gdhn)
Pinyin: chen2, zhen4;
Việt bính: can4 zan6
1. [布陳] bố trần 2. [朱陳] chu trần 3. [畢陳] tất trần 4. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma 5. [陳設] trần thiết;
陳 trần, trận
Nghĩa Trung Việt của từ 陳
(Động) Bày, trưng bày.◎Như: trần thiết 陳設 trưng bày.
(Động) Thuật, kể, bày tỏ, trình bày.
◇Tây du kí 西遊記: Vương Mẫu văn ngôn, tức khứ kiến Ngọc Đế, bị trần tiền sự 王母聞言, 即去見玉帝, 備陳前事 (Đệ ngũ hồi) (Tây) Vương Mẫu nghe chuyện, liền đi tìm Ngọc Hoàng, kể hết sự việc.
(Động) Nêu lên, tuyên dương.
◇Lễ Kí 禮記: Dục gián bất dục trần 欲諫不欲陳 (Biểu kí 表記) Muốn can gián, không muốn nêu ra.
(Tính) Cũ, đẵ lâu. Trái lại với chữ tân 新 mới.
◎Như: trần bì 陳皮 thứ vỏ quýt đã cũ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Du du trần tích thiên niên thượng 悠悠陳跡千年上 (Thương Ngô tức sự 蒼梧即事) Xa xôi dấu cũ nghìn năm nước.
(Danh) Nước Trần.
(Danh) Nhà Trần 陳 (557-589).
(Danh) Họ Trần.
◎Như: Trần Nhân Tông 陳仁宗 (1258-1308) vua nhà Trần, Việt Nam.
(Danh) Châu Trần 朱陳 hai họ nối đời kết dâu gia với nhau.Một âm là trận.
(Danh) Cùng nghĩa với chữ trận 陣.
◇Luận Ngữ 論語: Vệ Linh Công vấn trận ư Khổng Tử 衛靈公問陳於孔子 (Vệ Linh Công 衛靈公) Vệ Linh Công hỏi Khổng Tử về chiến trận.
trần, như "họ trần, trần thiết (trình bày)" (vhn)
rần, như "rần rần" (btcn)
trằn, như "trằn trọc" (btcn)
trườn, như "trườn tới" (btcn)
chằn, như "chằn tinh (yêu quái), bà chằn" (gdhn)
dằn, như "dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống" (gdhn)
Dị thể chữ 陳
陈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陳
| chằn | 陳: | chằn tinh (yêu quái), bà chằn |
| dằn | 陳: | dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống |
| rần | 陳: | rần rần |
| trườn | 陳: | trườn tới |
| trần | 陳: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
| trằn | 陳: | trằn trọc |

Tìm hình ảnh cho: 陳 Tìm thêm nội dung cho: 陳
