Cao su chống va đập cửa
Chữ 埠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埠, chiết tự chữ PHỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埠:
埠
Pinyin: bu4;
Việt bính: bou6 fau6;
埠 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 埠
(Danh) Bến tàu, bến đò.◎Như: Cơ Long thị Đài Loan tỉnh đích trọng yếu cảng phụ 基隆是臺灣省的重要港埠 Cơ Long là bến tàu quan trọng của tỉnh Đài Loan.
(Danh) Nơi thông thương buôn bán.
◎Như: thương phụ 商埠 ngày xưa chỉ nơi thông thương buôn bán với nước ngoài.
(Danh) Địa phương, thành thị.
phụ, như "thương phụ (cảng)" (gdhn)
Nghĩa của 埠 trong tiếng Trung hiện đại:
[bù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: PHỤ
名
1. bến tàu; bến đò; bến sông; thị trấn (có bến đò)。停船的码头,多指有码头的城镇。
本埠
thị trấn này
船埠
bến đò
轮船埠
bến tàu
外埠
ngoại trấn
2. cửa khẩu thông thương bên ngoài; thị trấn thông thương; ngõ thông thương。 商埠;对外通商的口岸。
开埠
mở cửa ngõ thông thương
Từ ghép:
埠头
Số nét: 11
Hán Việt: PHỤ
名
1. bến tàu; bến đò; bến sông; thị trấn (có bến đò)。停船的码头,多指有码头的城镇。
本埠
thị trấn này
船埠
bến đò
轮船埠
bến tàu
外埠
ngoại trấn
2. cửa khẩu thông thương bên ngoài; thị trấn thông thương; ngõ thông thương。 商埠;对外通商的口岸。
开埠
mở cửa ngõ thông thương
Từ ghép:
埠头
Chữ gần giống với 埠:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埠
| phụ | 埠: | thương phụ (cảng) |

Tìm hình ảnh cho: 埠 Tìm thêm nội dung cho: 埠
