Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 尿崩症 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尿崩症:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尿

Nghĩa của 尿崩症 trong tiếng Trung hiện đại:

[niàobēngzhèng] bệnh đái tháo nhạt。由于脑下垂体后叶机能减退所引起的疾病,症状是尿量增加,可达正常人的10-20倍,心烦,口渴,尿的比重很低。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尿

niệu尿:niệu đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩

băng:băng hà (chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng:chứng bệnh
尿崩症 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尿崩症 Tìm thêm nội dung cho: 尿崩症