Từ: 啪啦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啪啦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 啪啦 trong tiếng Trung hiện đại:

[pā·la] cách cách; rè rè; cành cạch (Tượng thanh) (vật bị rạng nứt)。象声词,形容器物有了裂痕后不清脆的声音。
破瓦盆一敲啪啦啪啦地响。
chậu sành bị rạn nứt, gõ vào nghe cành cạch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啦

láp:nói lấm láp (nói lấp liếm)
lạp:lạp (từng hồi): lí lí lạp lạp
啪啦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啪啦 Tìm thêm nội dung cho: 啪啦