Từ: 机件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机件 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījiàn] linh kiện máy móc; phụ tùng máy。组成机器的各个零件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
机件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机件 Tìm thêm nội dung cho: 机件