Từ: 心悸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心悸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心悸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjì] 1. tim đập nhanh; hồi hộp tim; tim đập mạnh và loạn nhịp。由贫血、大出血或植物性神经系统机能失调等引起的心脏跳动加速、加强和节律不齐的症状。患者感到自己的心脏跳动很利害,心脏部分不舒适。
2. hoảng sợ; khiếp sợ; khiếp đảm; sợ hãi trong lòng。心里害怕。
令人心悸。
làm cho người khác hoảng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
心悸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心悸 Tìm thêm nội dung cho: 心悸