Chữ 莊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莊, chiết tự chữ CHAN, CHANG, DƯA, TRANG, ĐỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莊:

莊 trang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 莊

莊

Chiết tự chữ 莊

Chiết tự chữ chan, chang, dưa, trang, đồ bao gồm chữ 草 壯 hoặc 艸 壯 hoặc 艹 壯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莊 cấu thành từ 2 chữ: 草, 壯
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 壯 tráng, trắng
  • 2. 莊 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 壯
  • 艸 tháu, thảo
  • 壯 tráng, trắng
  • 3. 莊 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 壯
  • 艹 thảo
  • 壯 tráng, trắng
  • trang [trang]

    U+838A, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 庄;
    Pinyin: zhuang1, zuo2;
    Việt bính: zong1
    1. [康莊] khang trang;

    莊 trang

    Nghĩa Trung Việt của từ 莊

    (Tính) Nghiêm túc, kính cẩn, ngay ngắn.
    ◎Như: đoan trang 端
    莊 đứng đắn nghiêm trang.

    (Danh)
    Đường lớn thông suốt nhiều mặt.
    § Ghi chú: Ngày xưa chỉ ngả sáu, con đường thông sáu mặt.

    (Danh)
    Thôn xóm, ruộng nương, nhà cửa ở vùng quê, vườn trại.
    ◎Như: thôn trang 村莊 thôn làng, nông trang 農莊 trại nhà nông.

    (Danh)
    Cửa hàng, tiệm buôn bán lớn.
    ◎Như: y trang 衣莊 cửa hàng bán quần áo, tiền trang 錢莊 nhà đổi tiền.

    (Danh)
    Kho chứa hàng hóa.
    ◎Như: dương trang 洋莊 kho chứa các hàng ngoại quốc.

    (Danh)
    Biệt thự, nhà riêng, cơ sở ở ngoài thành thị.
    ◎Như: Dương Minh san trang 陽明山莊.

    (Danh)
    Gọi tắt của trang gia 莊家 nhà cái (cuộc cờ bạc).
    ◎Như: luân lưu tọa trang 輪流坐莊 thay phiên làm nhà cái (cờ bạc).

    (Danh)
    Họ Trang.

    trang, như "trang trọng; khang trang" (vhn)
    đồ (btcn)
    dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (btcn)
    chan, như "búa đập chan chát" (gdhn)
    chang, như "nắng chang chang; y chang" (gdhn)

    Nghĩa của 莊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuāng]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    xem "庄"。古同"庄"。

    Chữ gần giống với 莊:

    茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

    Dị thể chữ 莊

    庄,

    Chữ gần giống 莊

    菓, 蒘, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莊 Tự hình chữ 莊 Tự hình chữ 莊 Tự hình chữ 莊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莊

    chan莊:búa đập chan chát
    chang莊:nắng chang chang; y chang
    dưa莊:dưa hấu; rau dưa
    trang莊:trang trọng; khang trang
    莊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莊 Tìm thêm nội dung cho: 莊