Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 喀斯特 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喀斯特:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喀斯特 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāsītè] dung nham Các-xtơ; đá vôi。指岩溶,由亚得里亚海岸的喀斯特(Karst) 高地而得名 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喀

ca:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
喀斯特 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喀斯特 Tìm thêm nội dung cho: 喀斯特