Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 喘证 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuǎnzhèng] thở dốc; thở hổn hển。古称上气、喘息。一般通称气喘。指以呼吸急促为特征的一种病症。简称喘,亦称"喘逆","喘促"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喘
| siễn | 喘: | hen siễn |
| suyển | 喘: | hen suyển |
| suyễn | 喘: | hen suyễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 证
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |

Tìm hình ảnh cho: 喘证 Tìm thêm nội dung cho: 喘证
