Cao su chống va đập cửa

Từ: 地心说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地心说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地心说 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìxīnshuō] thuyết địa tâm (thuyết thiên văn cổ đại, cho rằng trái đất là trung tâm của vũ trụ và đứng yên, mặt trăng, mặt trời và các hành tinh khác quay xung quanh trái đất.)。古时天文学上一种学说,认为地球居于宇宙中心静止不动,太阳、月球和 其他星球都围绕地球运行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
地心说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地心说 Tìm thêm nội dung cho: 地心说