Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地心说 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìxīnshuō] thuyết địa tâm (thuyết thiên văn cổ đại, cho rằng trái đất là trung tâm của vũ trụ và đứng yên, mặt trăng, mặt trời và các hành tinh khác quay xung quanh trái đất.)。古时天文学上一种学说,认为地球居于宇宙中心静止不动,太阳、月球和 其他星球都围绕地球运行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |

Tìm hình ảnh cho: 地心说 Tìm thêm nội dung cho: 地心说
