Chữ 戀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戀, chiết tự chữ LUYẾN, LUÝNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戀:

戀 luyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 戀

戀

Chiết tự chữ 戀

Chiết tự chữ luyến, luýnh bao gồm chữ 絲 言 心 hoặc 糸 言 糸 心 hoặc 䜌 心 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 戀 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 心
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 2. 戀 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 心
  • 糸 mịch
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 糸 mịch
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 3. 戀 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 心
  • 䜌
  • 心 tim, tâm, tấm
  • luyến [luyến]

    U+6200, tổng 23 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 恋;
    Pinyin: lian4;
    Việt bính: lyun2 lyun5
    1. [愛戀] ái luyến 2. [戀愛] luyến ái 3. [戀人] luyến nhân 4. [戀惜] luyến tích;

    戀 luyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 戀

    (Động) Yêu, mến, nhớ.
    ◎Như: luyến ái 戀
    愛 yêu thương, luyến tích 戀惜 mến tiếc.

    (Động)
    Quấn quýt, vương vít.
    ◎Như: lưu luyến 留戀 quấn quýt không muốn rời nhau, quyến luyến 眷戀 thương yêu quấn quýt.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bả tí hoan tiếu, từ trí ôn uyển, vu thị đại tương ái duyệt, y luyến bất xả 把臂歡笑, 詞致溫婉, 于是大相愛悅, 依戀不舍 (Phong Tam nương 封三娘) (Hai người) nắm tay vui cười, chuyện vãn hòa thuận, thành ra yêu mến nhau, quyến luyến không rời.

    (Danh)
    Họ Luyến.

    luyến, như "luyến tiếc" (vhn)
    luýnh, như "luyến tiếc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 戀:

    戀, 戁,

    Dị thể chữ 戀

    𤕈, 恋,

    Chữ gần giống 戀

    怼, 惥, 惎, 惑, 惒, 惖, 鑾, 戇, 戆, 戅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戀 Tự hình chữ 戀 Tự hình chữ 戀 Tự hình chữ 戀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戀

    luyến戀:luyến tiếc
    luýnh戀:luyến tiếc
    戀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戀 Tìm thêm nội dung cho: 戀