Từ: 喜联 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜联:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 喜 • 联

Nghĩa của 喜联 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐlián] câu đối đám cưới。结婚时所用的对联。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ喜:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ喜:song hỉ
hởi喜:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ喜:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên联:liên bang; liên hiệp quốc
喜联 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜联 Tìm thêm nội dung cho: 喜联