Từ: sước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ sước:

辶 sước辵 sước逴 trác, sước躇 trừ, sước

Đây là các chữ cấu thành từ này: sước

sước [sước]

U+8FB6, tổng 3 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuo4;
Việt bính: ;

sước

Nghĩa Trung Việt của từ 辶

Một dạng của bộ sước .

xước, như "quai xước" (tdhv)
sước, như "sước (bộ gốc)" (gdhn)
xích, như "xích (tả dáng đi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 辶:

,

Dị thể chữ 辶

,

Chữ gần giống 辶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辶 Tự hình chữ 辶 Tự hình chữ 辶 Tự hình chữ 辶

sước [sước]

U+8FB5, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuo4;
Việt bính: coek3;

sước

Nghĩa Trung Việt của từ 辵

(Động) Chợt đi chợt dừng.

(Động)
Chạy.


xước, như "quai xước" (tdhv)
sước, như "sước (bộ gốc)" (gdhn)
xích, như "xích (tả dáng đi)" (gdhn)

Nghĩa của 辵 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuò]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 7
Hán Việt: XƯỚC
thẫn thờ; lúc đi lúc dừng。忽走忽停。

Chữ gần giống với 辵:

,

Dị thể chữ 辵

,

Chữ gần giống 辵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辵 Tự hình chữ 辵 Tự hình chữ 辵 Tự hình chữ 辵

trác, sước [trác, sước]

U+9034, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuo4, chuo1;
Việt bính: coek3;

trác, sước

Nghĩa Trung Việt của từ 逴

(Tính) Vượt trội, siêu việt.
◎Như: trác lịch
siêu việt hơn người, cao siêu, kiệt xuất.

(Phó)
Xa xôi.
◇Liêu trai chí dị : Tinh phạn lộ túc, trác hành thù viễn. Tam nhật thủy chí 宿, . (Thành tiên ) Ăn gió nằm sương, đi rất xa. Ba ngày mới đến nơi.
§ Cũng đọc sước.

rước, như "rước vào" (vhn)
trác, như "trác (xa)" (gdhn)

Nghĩa của 逴 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuō]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: XƯỚC
nhảy qua; vượt qua; xa。远;超越。

Chữ gần giống với 逴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Chữ gần giống 逴

, 退, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逴 Tự hình chữ 逴 Tự hình chữ 逴 Tự hình chữ 逴

trừ, sước [trừ, sước]

U+8E87, tổng 18 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu2, chuo4;
Việt bính: cyu4;

trừ, sước

Nghĩa Trung Việt của từ 躇

(Phó) Trù trừ : xem trù .Một âm là sước.

(Động)
Vượt qua.
◇Công Dương truyện : Triệu Thuẫn tri chi, sước giai nhi tẩu , (Tuyên công lục niên ) Triệu Thuẫn biết thế, vượt qua thềm mà chạy.

chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (vhn)
trừ, như "trần trừ" (btcn)
trư, như "trần trừ" (gdhn)
chỉ (gdhn)

Nghĩa của 躇 trong tiếng Trung hiện đại:

[chú]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 20
Hán Việt: TRÙ
do dự; chần chừ。犹豫;停留;得意的样子。见〖踌躇〗(chóuchú)。

Chữ gần giống với 躇:

,

Chữ gần giống 躇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躇 Tự hình chữ 躇 Tự hình chữ 躇 Tự hình chữ 躇

Nghĩa chữ nôm của chữ: sước

sước: 
sước:sước (bộ gốc)
sước:sước (bộ gốc)
sước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sước Tìm thêm nội dung cho: sước