Chữ 筝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筝, chiết tự chữ TRANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筝:

筝 tranh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 筝

筝

Chiết tự chữ 筝

Chiết tự chữ tranh bao gồm chữ 竹 争 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筝 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 争
  • 竹 trúc
  • 争 chanh, danh, tranh, tránh
  • tranh [tranh]

    U+7B5D, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 箏;
    Pinyin: zheng1;
    Việt bính: zaang1 zang1;

    筝 tranh

    Nghĩa Trung Việt của từ 筝

    Giản thể của chữ 箏.
    tranh, như "đàn tranh" (gdhn)

    Nghĩa của 筝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēng]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRANH
    1. đàn tranh。见〖古筝〗。
    2. diều; diều giấy。见〖风筝〗。

    Chữ gần giống với 筝:

    䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

    Dị thể chữ 筝

    箏,

    Chữ gần giống 筝

    簡, 箵, 箯, 箻, 箺, 箹, 箷, 箶, 箴, 箽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筝 Tự hình chữ 筝 Tự hình chữ 筝 Tự hình chữ 筝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筝

    tranh筝:đàn tranh
    筝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筝 Tìm thêm nội dung cho: 筝