Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筝, chiết tự chữ TRANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筝:
筝
Biến thể phồn thể: 箏;
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
筝 tranh
tranh, như "đàn tranh" (gdhn)
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
筝 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 筝
Giản thể của chữ 箏.tranh, như "đàn tranh" (gdhn)
Nghĩa của 筝 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēng]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: TRANH
1. đàn tranh。见〖古筝〗。
2. diều; diều giấy。见〖风筝〗。
Số nét: 12
Hán Việt: TRANH
1. đàn tranh。见〖古筝〗。
2. diều; diều giấy。见〖风筝〗。
Chữ gần giống với 筝:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Dị thể chữ 筝
箏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筝
| tranh | 筝: | đàn tranh |

Tìm hình ảnh cho: 筝 Tìm thêm nội dung cho: 筝
