Chữ 梔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梔, chiết tự chữ CHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梔:

梔 chi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 梔

梔

Chiết tự chữ 梔

Chiết tự chữ chi bao gồm chữ 木 巵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梔 cấu thành từ 2 chữ: 木, 巵
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 巵 chi
  • chi [chi]

    U+6894, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 栀;
    Pinyin: zhi1;
    Việt bính: zi1;

    梔 chi

    Nghĩa Trung Việt của từ 梔

    (Danh) Cây dành dành, hột nó là chi tử 梔子 dùng để nhuộm và làm thuốc.
    § Còn gọi là sơn chi 山梔.
    chi (gdhn)

    Chữ gần giống với 梔:

    㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Dị thể chữ 梔

    栀,

    Chữ gần giống 梔

    棢, 栢, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧, 栦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梔 Tự hình chữ 梔 Tự hình chữ 梔 Tự hình chữ 梔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梔

    chi梔: 
    梔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梔 Tìm thêm nội dung cho: 梔