Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 梔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梔, chiết tự chữ CHI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梔:
梔
Biến thể giản thể: 栀;
Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1;
梔 chi
§ Còn gọi là sơn chi 山梔.
chi (gdhn)
Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1;
梔 chi
Nghĩa Trung Việt của từ 梔
(Danh) Cây dành dành, hột nó là chi tử 梔子 dùng để nhuộm và làm thuốc.§ Còn gọi là sơn chi 山梔.
chi (gdhn)
Chữ gần giống với 梔:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Dị thể chữ 梔
栀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梔
| chi | 梔: |

Tìm hình ảnh cho: 梔 Tìm thêm nội dung cho: 梔
