Chữ 跱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跱, chiết tự chữ TRĨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 跱:

跱 trĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跱

跱

Chiết tự chữ 跱

Chiết tự chữ trĩ bao gồm chữ 足 寺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跱 cấu thành từ 2 chữ: 足, 寺
  • 足 tú, túc
  • 寺 tự
  • trĩ [trĩ]

    U+8DF1, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, shi4;
    Việt bính: si6 zi6;

    跱 trĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 跱

    (Động) Ngừng, đứng lâu.
    ◇Hoài Nam Tử 淮
    南子: Hạc trĩ nhi bất thực, trú ngâm tiêu khốc 鶴跱而不食, 晝吟宵哭 (Tu vụ 脩務) Hạc đứng không ăn, ngày rên đêm khóc.

    (Động)
    Đối lập, đứng sừng sững.
    ◎Như: hùng cứ hổ trĩ 熊據虎跱 gấu chiếm đóng, cọp đứng sừng sững.
    § Cũng như nói hùng bá nhất phương 雄霸一方.

    (Danh)
    Quán trên đường.

    Chữ gần giống với 跱:

    䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Chữ gần giống 跱

    跣, 蹡, 蹓, 蹕, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚, 蹛, 蹜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跱 Tự hình chữ 跱 Tự hình chữ 跱 Tự hình chữ 跱

    跱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跱 Tìm thêm nội dung cho: 跱