Cao su chống va đập cửa

Chữ 裺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裺, chiết tự chữ YẾM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裺

Chiết tự chữ yếm bao gồm chữ 衣 奄 hoặc 衤 奄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裺 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 奄
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • em, im, yêm, yểm, ăm
  • 2. 裺 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 奄
  • y
  • em, im, yêm, yểm, ăm
  • []

    U+88FA, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jim2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 裺


    yếm, như "yếm đào (tấm che ngực phái nữ)" (vhn)

    Nghĩa của 裺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎn]Bộ: 衤- Y
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    1. yếm vải; yếm。围在小孩胸前使衣服保持清洁的东西,即围嘴儿。
    2. cổ áo。衣领。

    Chữ gần giống với 裺:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

    Chữ gần giống 裺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裺 Tự hình chữ 裺 Tự hình chữ 裺 Tự hình chữ 裺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裺

    yếm:yếm đào (tấm che ngực phái nữ)
    裺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裺 Tìm thêm nội dung cho: 裺