Cao su chống va đập cửa
Chữ 裺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裺, chiết tự chữ YẾM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裺:
裺
Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2;
裺
Nghĩa Trung Việt của từ 裺
yếm, như "yếm đào (tấm che ngực phái nữ)" (vhn)
Nghĩa của 裺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]Bộ: 衤- Y
Số nét: 13
Hán Việt:
1. yếm vải; yếm。围在小孩胸前使衣服保持清洁的东西,即围嘴儿。
2. cổ áo。衣领。
Số nét: 13
Hán Việt:
1. yếm vải; yếm。围在小孩胸前使衣服保持清洁的东西,即围嘴儿。
2. cổ áo。衣领。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裺
| yếm | 裺: | yếm đào (tấm che ngực phái nữ) |

Tìm hình ảnh cho: 裺 Tìm thêm nội dung cho: 裺
